Cụm từ tiếng Anh miêu tả bữa tiệc hoặc sự kiện

19.0011

Bài viết này sẽ hướng dẫn các bạn miêu tả một bữa tiệc hoặc sự kiện với các cụm từ, từ vựng thông dụng và cách sử dụng.

Fun hay là Funny?

Hãy thận trọng khi dùng từ “funny”. Nó có nghĩa là vui vẻ mang tính chất “đùa cợt” hay “lập dị”. Do đó, bạn có thể nói:

“My Uncle John is a very funny man. He’s always telling jokes!” – “Chú John của tôi là một người vui tính. Chú ấy hay pha trò lắm!”

A funny thing happened to me yesterday. I saw Rob and said hello, but he completely ignored me.”- “Một điều thật buồn cười đã xảy ra với tôi ngày hôm qua. Tôi thấy Rob và nói xin chào, nhưng anh ấy hoàn toàn lờ tôi đi.”

Khi nói điều gì đó vui thích của bản thân, bạn dùng “fun” để nói điều gì đó thật là “vui” hoặc “had a lot of fun” – “rất vui”

“His parties are always fun.”- “Bữa tiệc của anh ấy luôn vui vẻ.”

“We had a lot of fun at his party.”- “Chúng tôi đã rất vui vẻ ở bữa tiệc của anh ấy.”

Enjoy

An alternative to saying “fun” is “enjoy”. Remember, you need an object with the verb “enjoy”:

Một cách nói khác để thay thế “fun” là dùng “enjoy”. Hãy nhớ, bạn cần xác định đúng đối tượng (object) sau động từ “enjoy” nếu không ý nghĩa của nó sẽ khác.

“I really enjoyed myself at the party last night.”- “Tôi thật sự thấy vui ở bữa tiệc tối qua.”

“I really enjoyed the party last night.”- “Tôi thực sự thích bữa tiệc tối qua”

I had…

“I had a great time … (at the party).” – “Tôi đã có thời gian tuyệt vời…(ở bữa tiệc).”

You can also say “I had…” – Bạn cũng có thể dùng “I had…” kèm với các cụm từ sau

… a fantastic time
… a wonderful time
… a brilliant time
… a fabulous time
… an amazing time

Đều để chỉ một khoảng thời gian rất tuyệt vời theo mức độ tăng dần của cảm xúc.

“I had a ball …(at Sarah’s party)!” – “Tôi đã khiêu vũ…( ở bữa tiệc của Sarah)!”

“I had the best night ever last weekend!” (the best time / party you have ever had)- “Tôi đã có một đêm tuyệt vời chưa từng có tuần trước!” (thời gian/bữa tiệc tuyệt vời nhất mà bạn chưa bao giờ có)

“We had a good old knees-up at the party.”- “Chúng tôi đã khiêu vũ cổ điển vui vẻ ở bữa tiệc.” (“Knees-up” trong tiếng Anh-Anh có nghĩa là khiêu vũ).

Những cách khác

to party / party hard = vui vẻ tiệc tùng

“We partied all last weekend.” –“Tất cả chúng tôi đã rất vui vẻ tuần trước.”
“They party hard every weekend.”- “Họ đều tiệc tùng vào mỗi cuối tuần.”

to have a wild weekend = có một kỳ nghỉ cuối vui vẻ tới mức điên cuồng

“The students had a bit of a wild weekend and didn’t recover until Wednesday.” – “Các sinh viên đã có một bữa tiệc rất điên cuồng cuối tuần và họ vẫn chưa tỉnh hẳn cho tới tận thứ Tư.”

to let your hair down = quẳng mối lo đi mà vui vẻ

“I like letting my hair down at the weekend because I study hard all week.” –“Tôi muốn quẳng mối lo đi và vui vẻ cuối tuần bởi vì tôi học hành khổ cực cả tuần rồi.”

to stay up all night = thức trắng đêm

“They went out on Saturday and stayed up all night.” – “Họ ra ngoài chơi vào thứ Bảy và thức trắng đêm.”

Miêu tả buổi tối

You can …

Bạn có thể…

chat with friends-…tán ngẫu với bạn bè
catch up with their news-…cập nhật tin tức của họ
dance all night long-…nhảy múa suốt đêm
… have a couple of drinks-…uống vài ly
flirt with a good-looking guy / girl – tán tỉnh một anh chàng đẹp trai/cô nàng xinh đẹp
go on somewhere else (leave one party / event and go to another) -…đi đâu đó ( tới bữa tiệc/sự kiện hoặc đi đâu đó)

The music was

Âm nhạc thì

great.-…tuyệt vời
right up my street-…đúng loại mà tôi thích

The other people there were

Mọi người ở đó thì

fun. – vui vẻ
up for a laugh (keen to have fun and to party)…tinh thần hưng phấn vui vẻ

The atmosphere was

Bầu không khí thì

electric (dynamic and exciting)-…náo động sôi nổi
laid-back / chilled -…thư giãn/tẻ nhạt lạnh lẽo

The decor was

Trang trí thì

funky / retro -…cũ kỹ nhưng thú vị
a bit tackyquê mùa rẻ tiền
cool –dễ thương
80s-themed -...phong cách thập niên 80

Thuần Thanh (Theo English-at-home)

Xem thêm:

0--1