Từ vựng tiếng Anh về khuôn mặt

Bạn có chắc chắn biết gần 20 danh từ tiếng Anh chỉ các bộ phận trên khuôn mặt mình?

16.0218
forehead /ˈfɔː.hed/ - trán
eyelash /ˈaɪ.læʃ/ - lông mi
eye /aɪ/ - mắt
freckle /ˈfrek.l̩/ - tàn nhang
nose /nəʊz/ - mũi
nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi
lips /lɪps/ - môi
chin /tʃɪn/ - cằm
jaw /dʒɔː/ - quai hàm
dimple /ˈdɪm.pl̩/ - lúm đồng tiền
mole /məʊl/ - nốt ruồi
earlobe /ˈɪə.ləʊb/ - dái tai
ear /ɪər/ - tai
cheekbone /ˈtʃiːk.bəʊn/ - gò má
temple /ˈtem.pl̩/ - thái dương
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
hairline /ˈheə.laɪn/ - đường chẻ tóc, đường viền tóc mọc ở trán

">  

Những từ vựng được nhắc đến trong hình:

forehead /ˈfɔː.hed/ - trán
eyelash /ˈaɪ.læʃ/ - lông mi
eye /aɪ/ - mắt
freckle /ˈfrek.l̩/ - tàn nhang
nose /nəʊz/ - mũi
nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi
lips /lɪps/ - môi
chin /tʃɪn/ - cằm
jaw /dʒɔː/ - quai hàm
dimple /ˈdɪm.pl̩/ - lúm đồng tiền
mole /məʊl/ - nốt ruồi
earlobe /ˈɪə.ləʊb/ - dái tai
ear /ɪər/ - tai
cheekbone /ˈtʃiːk.bəʊn/ - gò má
temple /ˈtem.pl̩/ - thái dương
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
hairline /ˈheə.laɪn/ - đường chẻ tóc, đường viền tóc mọc ở trán

 

 

Nếu biết thêm những từ vựng khác, bạn có thể bình luận để chia sẻ với các độc giả.

Y Vân (theo The English Student)

Trung tâm Anh ngữ AMA giới thiệu lớp học chủ động Active Learning linh hoạt thời gian do giáo viên bản ngữ giảng dạy. Học viên được phát triển chuyên sâu kỹ năng nghe nói và luyện thi các chứng chỉ IELTS, TOEIC, TOEFL cam kết đầu ra với môi trường học thân thiện, chuyên nghiệp. Đăng ký khóa học tại đây.

 

 
0--1

Liên hệ xóa tin: [email protected]